dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
30
31
32
33
34
»
»»
Words Containing "t^"
Trên cứng dưới sâu, cày hút trâu, cấy hút người
Trên đe dưới búa
Trẻ nên tha, già nên thương
Tre ngã cò đổ
Tre ngâm khô, gỗ ngâm tươi
Tre ngà trổ hoa, lúa mùa rồi hỏng
Trên giời bà chúa bán thiên, ở dưới hạ giới có quan viên Tu Trình
Trên giời dưới khoai, không ngoài chợ Thá, mua rổ mua rá về chợ Trạm Chay, ai mua giầu cay đi về chợ Nấp
Trẻ người non dạ
Trẻ nhà người như trẻ nhà ta
Trên hay thương xuống, sướng muốn nẩy lên
Trên không chằng, dưới không rễ
Trên kính dưới nể
Trên kính dưới nhường
Trên đời gì rẻ bằng bèo, chờ khi nước lụt bèo trèo lên sen
Trẻ nói ngay, già hay nói thật
Trên đồi Thành Tiểu là kho, lên đồi Thành Tiểu là nhà nông dân
Tre non dễ pha, tre già dễ gẫy
Tre non dễ uốn
Trên rừng thì hổ lang, dưới làng thì mặt rỗ
Trên ruộng trồng đỗ, dưới lỗ cấy chiêm, hai bên cù liềm vơ lại
Trên rú thì khái vàng, dưới làng thì mặt rộ
Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét
Trên thế nào dưới thế ấy
Trên thì trời, dưới thì cần Cao Mại
Trên trời có nắng có mưa
Trên trời có ông sao dài, ở trên tổng Bắc có cai tổng Vàng
Trên trời có vẩy tê tê
Trên trời có vảy tê tê, là mưa sắp sửa kéo về nay mai
Trên trời lắm sao làm sao
Trên trời Phạm Nhan, thế gian một mắt
Trên trông xuống, dưới trông lên
Trên trông xuống, người ta trông vào
Trên vì nước, dưới vì nhà
Treo đầu dê, bán thịt chó
Trèo cao hay ngã đau
Trèo cao ngã đau
Trèo cao phải ngã đau
Trèo cao té đau
Trèo cây đến quả
Trèo cây kiếm cá
Trèo đèo Ba Dội không bằng chỗ lội Cầu Do
Trèo đèo Ba Dội không bằng lội Cổ Do
Trèo đèo lội suối
Trèo làng Luộc, cuốc làng Lan, than Ngô Xá, cá Lang Cao, ao Khánh Giàng
Trèo như trèo đèo
Trèo non, ước những non cao, anh đi đò dọc, ước ao sông dài
Trèo qua quèn Thạch, không phát hạch cũng rỗ đùi
Tre tàn măng mọc
Trẻ theo đạo trẻ, già theo đạo già
Trẻ thì bé dại thơ ngây, già thì lẫn lộn biết ngày nào khôn
Trẻ thì dưỡng cây, già thì cây dưỡng
Trẻ thì miếng thịt miếng xôi, già đánh đáo lưỡi càng gia tinh thần
Trẻ trồng đa, già trồng thông
Trẻ trồng đa, già trồng thông, chết cha chết ông thì trồng cây gạo
Trẻ trông cha, già trông con
Trẻ trồng na, già trồng chuối
Trêu chày, chày đập đầu
Trêu cò, cò mổ mắt
Trêu cò, cò mổ mắt, trêu chó, chó liếm mặt
Trêu hoa ghẹo nguyệt
Trẻ được manh áo, già được bát canh
Trẻ được manh áo, già được bát cơm
Trêu ong bị ong đốt
Trêu ong, ong đốt
Trêu ong ong đốt, trêu Bụt Bụt châm
Trẻ uống rượu không hay, già chăn trâu không hợp
Trẻ vui đạo trẻ, già dong đạo già
Trẻ vui đạo trẻ, già vui đạo già
Trẻ vui chốn ở, già vui cảnh chùa
Trẻ vui nhà, già vui chùa
Trị bệnh cứu người
Trị bồ cắt, đã có giẻ cùi
Tri chỉ bất đãi, tri túc bất nhục
Trí dục viên, nhi hạnh dục phương
Triều đình có văn có vũ, như trong nhà có mụ có ông
Triều đình có văn có vũ, trong nhà có mụ có ông
Triều đình dễ, hương đảng khó
Triều đình dị, hương đảng nan
Triều đình trọng tước, hương đẳng trọng xỉ
Triều đình trọng tước, hương đảng trọng xỉ
Triều đình trọng tước, hương ước trọng xỉ
Triều Khúc còn gọi là Đơ Thao; Đơ Bùi tức làng Yên Xá
Triệu Tường nay thuộc xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá, có mía tím
Tri giả bất ngôn, ngôn giả bất tri
Tri gian bất tố
Trí giả sở kiến lược đồng
Trí giả thiên lự tất hữu nhứt thất, ngu giả thiên lự tất hữu nhứt đắc
Tri kim nhật bất tri lai nhật
Tri kim nhật, bất tri vị nhật
««
«
30
31
32
33
34
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...